Chuyển đổi mét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| mét khối/ngày [m^3/d] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000063 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000629 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/ngày | 0.006290 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/ngày | 0.0126 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/ngày | 0.0189 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/ngày | 0.0314 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/ngày | 0.0629 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/ngày | 0.1258 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/ngày | 0.3145 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/ngày | 0.6290 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/ngày | 6.29 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/ngày = 0.006290 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 158.99 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.006290 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.094347 kilôthùng (Mỹ)/ngày