Chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | mét khối/phút [cubic meter/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000007 mét khối/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000069 mét khối/phút |
| 1 mét khối/ngày | 0.000694 mét khối/phút |
| 2 mét khối/ngày | 0.001389 mét khối/phút |
| 3 mét khối/ngày | 0.002083 mét khối/phút |
| 5 mét khối/ngày | 0.003472 mét khối/phút |
| 10 mét khối/ngày | 0.006944 mét khối/phút |
| 20 mét khối/ngày | 0.0139 mét khối/phút |
| 50 mét khối/ngày | 0.0347 mét khối/phút |
| 100 mét khối/ngày | 0.0694 mét khối/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 0.6944 mét khối/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/phút
1 mét khối/ngày = 0.000694 mét khối/phút
1 mét khối/phút = 1440 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang mét khối/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000694 mét khối/phút = 0.010417 mét khối/phút