Chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị lít/phút [L/min]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
lít/phút
Định nghĩa: lít/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/phút bằng 1.66667e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | lít/phút [L/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.006944 lít/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.0694 lít/phút |
| 1 mét khối/ngày | 0.6944 lít/phút |
| 2 mét khối/ngày | 1.39 lít/phút |
| 3 mét khối/ngày | 2.08 lít/phút |
| 5 mét khối/ngày | 3.47 lít/phút |
| 10 mét khối/ngày | 6.94 lít/phút |
| 20 mét khối/ngày | 13.89 lít/phút |
| 50 mét khối/ngày | 34.72 lít/phút |
| 100 mét khối/ngày | 69.44 lít/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 694.44 lít/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/phút
1 mét khối/ngày = 0.694445 lít/phút
1 lít/phút = 1.44 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang lít/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.694445 lít/phút = 10.42 lít/phút