Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce/phút [oz/min]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
ounce/phút
Định nghĩa: ounce/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/phút bằng 4.92892159375e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | ounce/phút [oz/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.2348 ounce/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 2.35 ounce/phút |
| 1 mét khối/ngày | 23.48 ounce/phút |
| 2 mét khối/ngày | 46.96 ounce/phút |
| 3 mét khối/ngày | 70.45 ounce/phút |
| 5 mét khối/ngày | 117.41 ounce/phút |
| 10 mét khối/ngày | 234.82 ounce/phút |
| 20 mét khối/ngày | 469.64 ounce/phút |
| 50 mét khối/ngày | 1174 ounce/phút |
| 100 mét khối/ngày | 2348 ounce/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 23482 ounce/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/phút
1 mét khối/ngày = 23.48 ounce/phút
1 ounce/phút = 0.042586 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 23.48 ounce/phút = 352.23 ounce/phút