Chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị yard khối/giây [yd^3/s]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giây
| mét khối/ngày [m^3/d] | yard khối/giây [yd^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000000 yard khối/giây |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000002 yard khối/giây |
| 1 mét khối/ngày | 0.000015 yard khối/giây |
| 2 mét khối/ngày | 0.000030 yard khối/giây |
| 3 mét khối/ngày | 0.000045 yard khối/giây |
| 5 mét khối/ngày | 0.000076 yard khối/giây |
| 10 mét khối/ngày | 0.000151 yard khối/giây |
| 20 mét khối/ngày | 0.000303 yard khối/giây |
| 50 mét khối/ngày | 0.000757 yard khối/giây |
| 100 mét khối/ngày | 0.001514 yard khối/giây |
| 1000 mét khối/ngày | 0.0151 yard khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giây
1 mét khối/ngày = 0.000015 yard khối/giây
1 yard khối/giây = 66057 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang yard khối/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000015 yard khối/giây = 0.000227 yard khối/giây