Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
mét khối/ngày [m^3/d]
ounce/giây [oz/s]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giây

mét khối/ngày [m^3/d] ounce/giây [oz/s]
0.01 mét khối/ngày 0.003914 ounce/giây
0.10 mét khối/ngày 0.0391 ounce/giây
1 mét khối/ngày 0.3914 ounce/giây
2 mét khối/ngày 0.7827 ounce/giây
3 mét khối/ngày 1.17 ounce/giây
5 mét khối/ngày 1.96 ounce/giây
10 mét khối/ngày 3.91 ounce/giây
20 mét khối/ngày 7.83 ounce/giây
50 mét khối/ngày 19.57 ounce/giây
100 mét khối/ngày 39.14 ounce/giây
1000 mét khối/ngày 391.37 ounce/giây

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giây

1 mét khối/ngày = 0.391367 ounce/giây

1 ounce/giây = 2.56 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.391367 ounce/giây = 5.87 ounce/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.