Chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
mét khối/ngày [m^3/d]
feet khối/giây [ft^3/s]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

feet khối/giây

Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giây

mét khối/ngày [m^3/d] feet khối/giây [ft^3/s]
0.01 mét khối/ngày 0.000004 feet khối/giây
0.10 mét khối/ngày 0.000041 feet khối/giây
1 mét khối/ngày 0.000409 feet khối/giây
2 mét khối/ngày 0.000817 feet khối/giây
3 mét khối/ngày 0.001226 feet khối/giây
5 mét khối/ngày 0.002044 feet khối/giây
10 mét khối/ngày 0.004087 feet khối/giây
20 mét khối/ngày 0.008175 feet khối/giây
50 mét khối/ngày 0.0204 feet khối/giây
100 mét khối/ngày 0.0409 feet khối/giây
1000 mét khối/ngày 0.4087 feet khối/giây

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giây

1 mét khối/ngày = 0.000409 feet khối/giây

1 feet khối/giây = 2447 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang feet khối/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000409 feet khối/giây = 0.006131 feet khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.