Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

mét khối/ngày [m^3/d] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 mét khối/ngày 2.64 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 mét khối/ngày 26.42 gallon (Mỹ)/ngày
1 mét khối/ngày 264.17 gallon (Mỹ)/ngày
2 mét khối/ngày 528.35 gallon (Mỹ)/ngày
3 mét khối/ngày 792.52 gallon (Mỹ)/ngày
5 mét khối/ngày 1321 gallon (Mỹ)/ngày
10 mét khối/ngày 2642 gallon (Mỹ)/ngày
20 mét khối/ngày 5283 gallon (Mỹ)/ngày
50 mét khối/ngày 13209 gallon (Mỹ)/ngày
100 mét khối/ngày 26417 gallon (Mỹ)/ngày
1000 mét khối/ngày 264173 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

1 mét khối/ngày = 264.17 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.003785 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/ngày = 15 × 264.17 gallon (Mỹ)/ngày = 3963 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.