Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.1101 gallon (Mỹ)/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 1.10 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 11.01 gallon (Mỹ)/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 22.01 gallon (Mỹ)/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 33.02 gallon (Mỹ)/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 55.04 gallon (Mỹ)/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 110.07 gallon (Mỹ)/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 220.14 gallon (Mỹ)/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 550.36 gallon (Mỹ)/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 1101 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 11007 gallon (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ
1 mét khối/ngày = 11.01 gallon (Mỹ)/giờ
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.090850 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 11.01 gallon (Mỹ)/giờ = 165.11 gallon (Mỹ)/giờ