Chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
mét khối/ngày [m^3/d]
mét khối/giây [m^3/s]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giây

mét khối/ngày [m^3/d] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 mét khối/ngày 0.000000 mét khối/giây
0.10 mét khối/ngày 0.000001 mét khối/giây
1 mét khối/ngày 0.000012 mét khối/giây
2 mét khối/ngày 0.000023 mét khối/giây
3 mét khối/ngày 0.000035 mét khối/giây
5 mét khối/ngày 0.000058 mét khối/giây
10 mét khối/ngày 0.000116 mét khối/giây
20 mét khối/ngày 0.000231 mét khối/giây
50 mét khối/ngày 0.000579 mét khối/giây
100 mét khối/ngày 0.001157 mét khối/giây
1000 mét khối/ngày 0.0116 mét khối/giây

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giây

1 mét khối/ngày = 0.000012 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 86400 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang mét khối/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000012 mét khối/giây = 0.000174 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.