Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/ngày

mét khối/ngày [m^3/d] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 mét khối/ngày 2.20 gallon (Anh)/ngày
0.10 mét khối/ngày 22.00 gallon (Anh)/ngày
1 mét khối/ngày 219.97 gallon (Anh)/ngày
2 mét khối/ngày 439.94 gallon (Anh)/ngày
3 mét khối/ngày 659.91 gallon (Anh)/ngày
5 mét khối/ngày 1100 gallon (Anh)/ngày
10 mét khối/ngày 2200 gallon (Anh)/ngày
20 mét khối/ngày 4399 gallon (Anh)/ngày
50 mét khối/ngày 10998 gallon (Anh)/ngày
100 mét khối/ngày 21997 gallon (Anh)/ngày
1000 mét khối/ngày 219970 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/ngày

1 mét khối/ngày = 219.97 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.004546 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Anh)/ngày:
15 mét khối/ngày = 15 × 219.97 gallon (Anh)/ngày = 3300 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.