Chuyển đổi mét khối/ngày sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang feet/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000147 feet/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.001471 feet/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 0.0147 feet/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 0.0294 feet/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 0.0441 feet/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 0.0736 feet/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 0.1471 feet/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 0.2943 feet/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 0.7357 feet/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 1.47 feet/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 14.71 feet/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang feet/giờ
1 mét khối/ngày = 0.014714 feet/giờ
1 feet/giờ = 67.96 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang feet/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.014714 feet/giờ = 0.220717 feet/giờ