Chuyển đổi GEL sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GEL [Georgian Lari] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
GEL
Định nghĩa: GEL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gruzia.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi GEL sang TMT
| GEL [Georgian Lari] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 GEL | 0.0135 TMT |
| 0.10 GEL | 0.1350 TMT |
| 1 GEL | 1.35 TMT |
| 2 GEL | 2.70 TMT |
| 3 GEL | 4.05 TMT |
| 5 GEL | 6.75 TMT |
| 10 GEL | 13.50 TMT |
| 20 GEL | 27.00 TMT |
| 50 GEL | 67.50 TMT |
| 100 GEL | 135.00 TMT |
| 1000 GEL | 1350 TMT |
Cách chuyển đổi GEL sang TMT
1 GEL = 1.35 TMT
1 TMT = 0.740741 GEL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GEL sang TMT:
15 GEL = 15 × 1.35 TMT = 20.25 TMT