Chuyển đổi GEL sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GEL [Georgian Lari] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
GEL
Định nghĩa: GEL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gruzia.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi GEL sang KZT
| GEL [Georgian Lari] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 GEL | 1.72 KZT |
| 0.10 GEL | 17.20 KZT |
| 1 GEL | 172.01 KZT |
| 2 GEL | 344.03 KZT |
| 3 GEL | 516.04 KZT |
| 5 GEL | 860.07 KZT |
| 10 GEL | 1720 KZT |
| 20 GEL | 3440 KZT |
| 50 GEL | 8601 KZT |
| 100 GEL | 17201 KZT |
| 1000 GEL | 172015 KZT |
Cách chuyển đổi GEL sang KZT
1 GEL = 172.01 KZT
1 KZT = 0.005813 GEL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GEL sang KZT:
15 GEL = 15 × 172.01 KZT = 2580 KZT