Chuyển đổi feet vuông sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Tumbak (West Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Tumbak (West Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tumbak (West Java) (Indonesia) bằng 14 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
| feet vuông [ft^2] | Tumbak (West Java) (Indonesia) [tumbak] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000066 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 0.10 feet vuông | 0.000664 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 1 feet vuông | 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 2 feet vuông | 0.0133 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 3 feet vuông | 0.0199 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 5 feet vuông | 0.0332 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 10 feet vuông | 0.0664 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 20 feet vuông | 0.1327 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 50 feet vuông | 0.3318 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 100 feet vuông | 0.6636 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 1000 feet vuông | 6.64 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
1 feet vuông = 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia)
1 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 150.69 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Tumbak (West Java) (Indonesia):
15 feet vuông = 15 × 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 0.099539 Tumbak (West Java) (Indonesia)