Chuyển đổi feet vuông sang Iraqi dunam (Iraq)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Iraqi dunam (Iraq)
| feet vuông [ft^2] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 feet vuông | 0.000004 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 feet vuông | 0.000037 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 feet vuông | 0.000074 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 feet vuông | 0.000111 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 feet vuông | 0.000186 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 feet vuông | 0.000372 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 feet vuông | 0.000743 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 feet vuông | 0.001858 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 feet vuông | 0.003716 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 feet vuông | 0.0372 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Iraqi dunam (Iraq)
1 feet vuông = 0.000037 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 26910 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Iraqi dunam (Iraq):
15 feet vuông = 15 × 0.000037 Iraqi dunam (Iraq) = 0.000557 Iraqi dunam (Iraq)