Chuyển đổi feet vuông sang Jia (Đài Loan)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Jia (Đài Loan)
Định nghĩa: Jia (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Jia (Đài Loan) bằng 9699.173553719009 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Jia (Đài Loan)
| feet vuông [ft^2] | Jia (Đài Loan) [甲] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Jia (Đài Loan) |
| 0.10 feet vuông | 0.000001 Jia (Đài Loan) |
| 1 feet vuông | 0.000010 Jia (Đài Loan) |
| 2 feet vuông | 0.000019 Jia (Đài Loan) |
| 3 feet vuông | 0.000029 Jia (Đài Loan) |
| 5 feet vuông | 0.000048 Jia (Đài Loan) |
| 10 feet vuông | 0.000096 Jia (Đài Loan) |
| 20 feet vuông | 0.000192 Jia (Đài Loan) |
| 50 feet vuông | 0.000479 Jia (Đài Loan) |
| 100 feet vuông | 0.000958 Jia (Đài Loan) |
| 1000 feet vuông | 0.009578 Jia (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Jia (Đài Loan)
1 feet vuông = 0.000010 Jia (Đài Loan)
1 Jia (Đài Loan) = 104401 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Jia (Đài Loan):
15 feet vuông = 15 × 0.000010 Jia (Đài Loan) = 0.000144 Jia (Đài Loan)