Chuyển đổi feet vuông sang Feddan (Ai Cập)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Feddan (Ai Cập)
| feet vuông [ft^2] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 feet vuông | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 1 feet vuông | 0.000022 Feddan (Ai Cập) |
| 2 feet vuông | 0.000044 Feddan (Ai Cập) |
| 3 feet vuông | 0.000066 Feddan (Ai Cập) |
| 5 feet vuông | 0.000111 Feddan (Ai Cập) |
| 10 feet vuông | 0.000221 Feddan (Ai Cập) |
| 20 feet vuông | 0.000442 Feddan (Ai Cập) |
| 50 feet vuông | 0.001106 Feddan (Ai Cập) |
| 100 feet vuông | 0.002212 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 feet vuông | 0.0221 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 feet vuông = 0.000022 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 45208 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 feet vuông = 15 × 0.000022 Feddan (Ai Cập) = 0.000332 Feddan (Ai Cập)