Chuyển đổi feet vuông sang Rai (Thái Lan)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Rai (Thái Lan)
| feet vuông [ft^2] | Rai (Thái Lan) [ไร่] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000001 Rai (Thái Lan) |
| 0.10 feet vuông | 0.000006 Rai (Thái Lan) |
| 1 feet vuông | 0.000058 Rai (Thái Lan) |
| 2 feet vuông | 0.000116 Rai (Thái Lan) |
| 3 feet vuông | 0.000174 Rai (Thái Lan) |
| 5 feet vuông | 0.000290 Rai (Thái Lan) |
| 10 feet vuông | 0.000581 Rai (Thái Lan) |
| 20 feet vuông | 0.001161 Rai (Thái Lan) |
| 50 feet vuông | 0.002903 Rai (Thái Lan) |
| 100 feet vuông | 0.005806 Rai (Thái Lan) |
| 1000 feet vuông | 0.0581 Rai (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Rai (Thái Lan)
1 feet vuông = 0.000058 Rai (Thái Lan)
1 Rai (Thái Lan) = 17222 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Rai (Thái Lan):
15 feet vuông = 15 × 0.000058 Rai (Thái Lan) = 0.000871 Rai (Thái Lan)