Chuyển đổi feet vuông sang varas conuqueras vuông
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
varas conuqueras vuông
Định nghĩa: varas conuqueras vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 varas conuqueras vuông bằng 6.288633 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang varas conuqueras vuông
| feet vuông [ft^2] | varas conuqueras vuông [cuad] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000148 varas conuqueras vuông |
| 0.10 feet vuông | 0.001477 varas conuqueras vuông |
| 1 feet vuông | 0.0148 varas conuqueras vuông |
| 2 feet vuông | 0.0295 varas conuqueras vuông |
| 3 feet vuông | 0.0443 varas conuqueras vuông |
| 5 feet vuông | 0.0739 varas conuqueras vuông |
| 10 feet vuông | 0.1477 varas conuqueras vuông |
| 20 feet vuông | 0.2955 varas conuqueras vuông |
| 50 feet vuông | 0.7387 varas conuqueras vuông |
| 100 feet vuông | 1.48 varas conuqueras vuông |
| 1000 feet vuông | 14.77 varas conuqueras vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông sang varas conuqueras vuông
1 feet vuông = 0.014773 varas conuqueras vuông
1 varas conuqueras vuông = 67.69 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang varas conuqueras vuông:
15 feet vuông = 15 × 0.014773 varas conuqueras vuông = 0.221598 varas conuqueras vuông