Chuyển đổi feet vuông sang Tsubo (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông [ft^2] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
feet vuông [ft^2]
Tsubo (Nhật Bản) [坪]

feet vuông

Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.

Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.

Tsubo (Nhật Bản)

Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.

Bảng chuyển đổi feet vuông sang Tsubo (Nhật Bản)

feet vuông [ft^2] Tsubo (Nhật Bản) [坪]
0.01 feet vuông 0.000281 Tsubo (Nhật Bản)
0.10 feet vuông 0.002810 Tsubo (Nhật Bản)
1 feet vuông 0.0281 Tsubo (Nhật Bản)
2 feet vuông 0.0562 Tsubo (Nhật Bản)
3 feet vuông 0.0843 Tsubo (Nhật Bản)
5 feet vuông 0.1405 Tsubo (Nhật Bản)
10 feet vuông 0.2810 Tsubo (Nhật Bản)
20 feet vuông 0.5621 Tsubo (Nhật Bản)
50 feet vuông 1.41 Tsubo (Nhật Bản)
100 feet vuông 2.81 Tsubo (Nhật Bản)
1000 feet vuông 28.10 Tsubo (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi feet vuông sang Tsubo (Nhật Bản)

1 feet vuông = 0.028103 Tsubo (Nhật Bản)

1 Tsubo (Nhật Bản) = 35.58 feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet vuông sang Tsubo (Nhật Bản):
15 feet vuông = 15 × 0.028103 Tsubo (Nhật Bản) = 0.421548 Tsubo (Nhật Bản)

Chuyển đổi feet vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.