Chuyển đổi feet vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| feet vuông [ft^2] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000003 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 feet vuông | 0.000026 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 feet vuông | 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 feet vuông | 0.000516 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 feet vuông | 0.000774 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 feet vuông | 0.001290 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 feet vuông | 0.002581 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 feet vuông | 0.005161 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 feet vuông | 0.0129 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 feet vuông | 0.0258 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 feet vuông | 0.2581 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 feet vuông = 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3875 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 feet vuông = 15 × 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.003871 sào Bắc Bộ (Việt Nam)