Chuyển đổi feet vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
| feet vuông [ft^2] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 feet vuông | 0.000007 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 feet vuông | 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 feet vuông | 0.000143 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 feet vuông | 0.000215 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 feet vuông | 0.000358 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 feet vuông | 0.000717 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 feet vuông | 0.001434 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 feet vuông | 0.003584 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 feet vuông | 0.007168 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 feet vuông | 0.0717 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 feet vuông = 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 13950 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 feet vuông = 15 × 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.001075 công tầm lớn (Việt Nam)