Chuyển đổi feet vuông sang Bahu (Java) (Indonesia)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bahu (Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Bahu (Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bahu (Java) (Indonesia) bằng 7096.5 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Bahu (Java) (Indonesia)
| feet vuông [ft^2] | Bahu (Java) (Indonesia) [bahu] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 0.10 feet vuông | 0.000001 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 1 feet vuông | 0.000013 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 2 feet vuông | 0.000026 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 3 feet vuông | 0.000039 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 5 feet vuông | 0.000065 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 10 feet vuông | 0.000131 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 20 feet vuông | 0.000262 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 50 feet vuông | 0.000655 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 100 feet vuông | 0.001309 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 1000 feet vuông | 0.0131 Bahu (Java) (Indonesia) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Bahu (Java) (Indonesia)
1 feet vuông = 0.000013 Bahu (Java) (Indonesia)
1 Bahu (Java) (Indonesia) = 76386 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Bahu (Java) (Indonesia):
15 feet vuông = 15 × 0.000013 Bahu (Java) (Indonesia) = 0.000196 Bahu (Java) (Indonesia)