Chuyển đổi feet vuông sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông [ft^2] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
feet vuông [ft^2]
Mu (Trung Quốc) [亩]

feet vuông

Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.

Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi feet vuông sang Mu (Trung Quốc)

feet vuông [ft^2] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 feet vuông 0.000001 Mu (Trung Quốc)
0.10 feet vuông 0.000014 Mu (Trung Quốc)
1 feet vuông 0.000139 Mu (Trung Quốc)
2 feet vuông 0.000279 Mu (Trung Quốc)
3 feet vuông 0.000418 Mu (Trung Quốc)
5 feet vuông 0.000697 Mu (Trung Quốc)
10 feet vuông 0.001394 Mu (Trung Quốc)
20 feet vuông 0.002787 Mu (Trung Quốc)
50 feet vuông 0.006968 Mu (Trung Quốc)
100 feet vuông 0.0139 Mu (Trung Quốc)
1000 feet vuông 0.1394 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi feet vuông sang Mu (Trung Quốc)

1 feet vuông = 0.000139 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 7176 feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet vuông sang Mu (Trung Quốc):
15 feet vuông = 15 × 0.000139 Mu (Trung Quốc) = 0.002090 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi feet vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.