Chuyển đổi feet vuông sang milimét vuông
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
milimét vuông
Định nghĩa: milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 milimét vuông bằng 1.0e-6 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang milimét vuông
| feet vuông [ft^2] | milimét vuông [mm^2] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 929.03 milimét vuông |
| 0.10 feet vuông | 9290 milimét vuông |
| 1 feet vuông | 92903 milimét vuông |
| 2 feet vuông | 185806 milimét vuông |
| 3 feet vuông | 278709 milimét vuông |
| 5 feet vuông | 464515 milimét vuông |
| 10 feet vuông | 929030 milimét vuông |
| 20 feet vuông | 1858061 milimét vuông |
| 50 feet vuông | 4645152 milimét vuông |
| 100 feet vuông | 9290304 milimét vuông |
| 1000 feet vuông | 92903040 milimét vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông sang milimét vuông
1 feet vuông = 92903 milimét vuông
1 milimét vuông = 0.000011 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang milimét vuông:
15 feet vuông = 15 × 92903 milimét vuông = 1393546 milimét vuông