Chuyển đổi feet vuông sang Prussian morgen (Đức)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Prussian morgen (Đức)
| feet vuông [ft^2] | Prussian morgen (Đức) [Morgen] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Prussian morgen (Đức) |
| 0.10 feet vuông | 0.000004 Prussian morgen (Đức) |
| 1 feet vuông | 0.000036 Prussian morgen (Đức) |
| 2 feet vuông | 0.000073 Prussian morgen (Đức) |
| 3 feet vuông | 0.000109 Prussian morgen (Đức) |
| 5 feet vuông | 0.000182 Prussian morgen (Đức) |
| 10 feet vuông | 0.000364 Prussian morgen (Đức) |
| 20 feet vuông | 0.000728 Prussian morgen (Đức) |
| 50 feet vuông | 0.001819 Prussian morgen (Đức) |
| 100 feet vuông | 0.003639 Prussian morgen (Đức) |
| 1000 feet vuông | 0.0364 Prussian morgen (Đức) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Prussian morgen (Đức)
1 feet vuông = 0.000036 Prussian morgen (Đức)
1 Prussian morgen (Đức) = 27483 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Prussian morgen (Đức):
15 feet vuông = 15 × 0.000036 Prussian morgen (Đức) = 0.000546 Prussian morgen (Đức)