Chuyển đổi feet vuông sang dặm vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông [ft^2] sang đơn vị dặm vuông [mi^2]
feet vuông [ft^2]
dặm vuông [mi^2]

feet vuông

Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.

Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.

dặm vuông

Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.

Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.

Bảng chuyển đổi feet vuông sang dặm vuông

feet vuông [ft^2] dặm vuông [mi^2]
0.01 feet vuông 0.000000 dặm vuông
0.10 feet vuông 0.000000 dặm vuông
1 feet vuông 0.000000 dặm vuông
2 feet vuông 0.000000 dặm vuông
3 feet vuông 0.000000 dặm vuông
5 feet vuông 0.000000 dặm vuông
10 feet vuông 0.000000 dặm vuông
20 feet vuông 0.000001 dặm vuông
50 feet vuông 0.000002 dặm vuông
100 feet vuông 0.000004 dặm vuông
1000 feet vuông 0.000036 dặm vuông

Cách chuyển đổi feet vuông sang dặm vuông

1 feet vuông = 0.000000 dặm vuông

1 dặm vuông = 27878400 feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet vuông sang dặm vuông:
15 feet vuông = 15 × 0.000000 dặm vuông = 0.000001 dặm vuông

Chuyển đổi feet vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.