Chuyển đổi feet vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| feet vuông [ft^2] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 feet vuông | 0.000009 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 feet vuông | 0.000093 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 feet vuông | 0.000186 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 feet vuông | 0.000279 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 feet vuông | 0.000465 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 feet vuông | 0.000929 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 feet vuông | 0.001858 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 feet vuông | 0.004645 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 feet vuông | 0.009290 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 feet vuông | 0.0929 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 feet vuông = 0.000093 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10764 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 feet vuông = 15 × 0.000093 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.001394 công Nam Bộ (Việt Nam)