Chuyển đổi feet vuông sang Alqueirao (Brazil)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Alqueirao (Brazil)
Định nghĩa: Alqueirao (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Alqueirao (Brazil) bằng 96800 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Alqueirao (Brazil)
| feet vuông [ft^2] | Alqueirao (Brazil) [alq.] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000000 Alqueirao (Brazil) |
| 0.10 feet vuông | 0.000000 Alqueirao (Brazil) |
| 1 feet vuông | 0.000001 Alqueirao (Brazil) |
| 2 feet vuông | 0.000002 Alqueirao (Brazil) |
| 3 feet vuông | 0.000003 Alqueirao (Brazil) |
| 5 feet vuông | 0.000005 Alqueirao (Brazil) |
| 10 feet vuông | 0.000010 Alqueirao (Brazil) |
| 20 feet vuông | 0.000019 Alqueirao (Brazil) |
| 50 feet vuông | 0.000048 Alqueirao (Brazil) |
| 100 feet vuông | 0.000096 Alqueirao (Brazil) |
| 1000 feet vuông | 0.000960 Alqueirao (Brazil) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Alqueirao (Brazil)
1 feet vuông = 0.000001 Alqueirao (Brazil)
1 Alqueirao (Brazil) = 1041947 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Alqueirao (Brazil):
15 feet vuông = 15 × 0.000001 Alqueirao (Brazil) = 0.000014 Alqueirao (Brazil)