Chuyển đổi feet vuông sang Square wa (Thái Lan)
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Square wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Square wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Square wa (Thái Lan) bằng 4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông sang Square wa (Thái Lan)
| feet vuông [ft^2] | Square wa (Thái Lan) [ตร.ว.] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông | 0.000232 Square wa (Thái Lan) |
| 0.10 feet vuông | 0.002323 Square wa (Thái Lan) |
| 1 feet vuông | 0.0232 Square wa (Thái Lan) |
| 2 feet vuông | 0.0465 Square wa (Thái Lan) |
| 3 feet vuông | 0.0697 Square wa (Thái Lan) |
| 5 feet vuông | 0.1161 Square wa (Thái Lan) |
| 10 feet vuông | 0.2323 Square wa (Thái Lan) |
| 20 feet vuông | 0.4645 Square wa (Thái Lan) |
| 50 feet vuông | 1.16 Square wa (Thái Lan) |
| 100 feet vuông | 2.32 Square wa (Thái Lan) |
| 1000 feet vuông | 23.23 Square wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi feet vuông sang Square wa (Thái Lan)
1 feet vuông = 0.023226 Square wa (Thái Lan)
1 Square wa (Thái Lan) = 43.06 feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông sang Square wa (Thái Lan):
15 feet vuông = 15 × 0.023226 Square wa (Thái Lan) = 0.348386 Square wa (Thái Lan)