Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tấn (ngắn)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000000 tấn (ngắn) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000000 tấn (ngắn) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000004 tấn (ngắn) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000008 tấn (ngắn) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000012 tấn (ngắn) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.000021 tấn (ngắn) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.000041 tấn (ngắn) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.000083 tấn (ngắn) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.000207 tấn (ngắn) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.000413 tấn (ngắn) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.004134 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tấn (ngắn)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000004 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 241916 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang tấn (ngắn):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000004 tấn (ngắn) = 0.000062 tấn (ngắn)