Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.001307 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.0131 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.1307 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.2614 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.3922 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.6536 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 1.31 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 2.61 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 6.54 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 13.07 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 130.72 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.130719 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 7.65 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.130719 Onca (Bồ Đào Nha) = 1.96 Onca (Bồ Đào Nha)