Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Arratel (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arratel (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arratel (Bồ Đào Nha) bằng 0.459 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000082 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000817 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.008170 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0163 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0245 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0408 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0817 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1634 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.4085 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.8170 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 8.17 Arratel (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.008170 Arratel (Bồ Đào Nha)
1 Arratel (Bồ Đào Nha) = 122.40 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Arratel (Bồ Đào Nha):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.008170 Arratel (Bồ Đào Nha) = 0.122549 Arratel (Bồ Đào Nha)