Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

chỉ (Việt Nam) [chỉ] Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.000992 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
0.10 chỉ (Việt Nam) 0.009921 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 chỉ (Việt Nam) 0.0992 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
2 chỉ (Việt Nam) 0.1984 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
3 chỉ (Việt Nam) 0.2976 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
5 chỉ (Việt Nam) 0.4960 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
10 chỉ (Việt Nam) 0.9921 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
20 chỉ (Việt Nam) 1.98 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
50 chỉ (Việt Nam) 4.96 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
100 chỉ (Việt Nam) 9.92 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1000 chỉ (Việt Nam) 99.21 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

1 chỉ (Việt Nam) = 0.099208 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 10.08 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.099208 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.49 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.