Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang phần tư (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
phần tư (Anh) [qr (UK)]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

phần tư (Anh)

Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang phần tư (Anh)

chỉ (Việt Nam) [chỉ] phần tư (Anh) [qr (UK)]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.000003 phần tư (Anh)
0.10 chỉ (Việt Nam) 0.000030 phần tư (Anh)
1 chỉ (Việt Nam) 0.000295 phần tư (Anh)
2 chỉ (Việt Nam) 0.000591 phần tư (Anh)
3 chỉ (Việt Nam) 0.000886 phần tư (Anh)
5 chỉ (Việt Nam) 0.001476 phần tư (Anh)
10 chỉ (Việt Nam) 0.002953 phần tư (Anh)
20 chỉ (Việt Nam) 0.005905 phần tư (Anh)
50 chỉ (Việt Nam) 0.0148 phần tư (Anh)
100 chỉ (Việt Nam) 0.0295 phần tư (Anh)
1000 chỉ (Việt Nam) 0.2953 phần tư (Anh)

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang phần tư (Anh)

1 chỉ (Việt Nam) = 0.000295 phần tư (Anh)

1 phần tư (Anh) = 3387 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang phần tư (Anh):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000295 phần tư (Anh) = 0.004429 phần tư (Anh)

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.