Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Dan (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Dan (Trung Quốc) [担]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Dan (Trung Quốc)
Định nghĩa: Dan (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Dan (Trung Quốc) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Dan (Trung Quốc)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Dan (Trung Quốc) [担] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000001 Dan (Trung Quốc) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000007 Dan (Trung Quốc) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000075 Dan (Trung Quốc) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000150 Dan (Trung Quốc) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000225 Dan (Trung Quốc) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.000375 Dan (Trung Quốc) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.000750 Dan (Trung Quốc) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.001500 Dan (Trung Quốc) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.003750 Dan (Trung Quốc) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.007500 Dan (Trung Quốc) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.0750 Dan (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Dan (Trung Quốc)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000075 Dan (Trung Quốc)
1 Dan (Trung Quốc) = 13333 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Dan (Trung Quốc):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000075 Dan (Trung Quốc) = 0.001125 Dan (Trung Quốc)