Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Na Uy)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000151 Mark (Na Uy) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.001506 Mark (Na Uy) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.0151 Mark (Na Uy) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0301 Mark (Na Uy) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0452 Mark (Na Uy) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0753 Mark (Na Uy) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.1506 Mark (Na Uy) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.3012 Mark (Na Uy) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.7530 Mark (Na Uy) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 1.51 Mark (Na Uy) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 15.06 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Mark (Na Uy)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.015060 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 66.40 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Mark (Na Uy):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.015060 Mark (Na Uy) = 0.225904 Mark (Na Uy)