Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Mỹ)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000007 stone (Mỹ) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000066 stone (Mỹ) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000661 stone (Mỹ) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.001323 stone (Mỹ) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.001984 stone (Mỹ) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.003307 stone (Mỹ) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.006614 stone (Mỹ) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.0132 stone (Mỹ) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.0331 stone (Mỹ) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.0661 stone (Mỹ) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.6614 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Mỹ)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000661 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 1512 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang stone (Mỹ):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000661 stone (Mỹ) = 0.009921 stone (Mỹ)