Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

chỉ (Việt Nam) [chỉ] tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.000001 tạ (Mỹ)
0.10 chỉ (Việt Nam) 0.000008 tạ (Mỹ)
1 chỉ (Việt Nam) 0.000083 tạ (Mỹ)
2 chỉ (Việt Nam) 0.000165 tạ (Mỹ)
3 chỉ (Việt Nam) 0.000248 tạ (Mỹ)
5 chỉ (Việt Nam) 0.000413 tạ (Mỹ)
10 chỉ (Việt Nam) 0.000827 tạ (Mỹ)
20 chỉ (Việt Nam) 0.001653 tạ (Mỹ)
50 chỉ (Việt Nam) 0.004134 tạ (Mỹ)
100 chỉ (Việt Nam) 0.008267 tạ (Mỹ)
1000 chỉ (Việt Nam) 0.0827 tạ (Mỹ)

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

1 chỉ (Việt Nam) = 0.000083 tạ (Mỹ)

1 tạ (Mỹ) = 12096 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang tạ (Mỹ):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000083 tạ (Mỹ) = 0.001240 tạ (Mỹ)

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.