Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

chỉ (Việt Nam) [chỉ] Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.000062 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
0.10 chỉ (Việt Nam) 0.000620 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 chỉ (Việt Nam) 0.006201 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
2 chỉ (Việt Nam) 0.0124 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
3 chỉ (Việt Nam) 0.0186 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
5 chỉ (Việt Nam) 0.0310 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
10 chỉ (Việt Nam) 0.0620 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
20 chỉ (Việt Nam) 0.1240 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
50 chỉ (Việt Nam) 0.3100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
100 chỉ (Việt Nam) 0.6201 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1000 chỉ (Việt Nam) 6.20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

1 chỉ (Việt Nam) = 0.006201 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 161.28 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.006201 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.093008 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.