Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Arroba (Brazil) [@]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Brazil)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Arroba (Brazil) [@] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000003 Arroba (Brazil) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000025 Arroba (Brazil) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000250 Arroba (Brazil) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000500 Arroba (Brazil) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000750 Arroba (Brazil) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.001250 Arroba (Brazil) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.002500 Arroba (Brazil) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.005000 Arroba (Brazil) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.0125 Arroba (Brazil) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.0250 Arroba (Brazil) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.2500 Arroba (Brazil) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Brazil)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000250 Arroba (Brazil)
1 Arroba (Brazil) = 4000 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Brazil):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000250 Arroba (Brazil) = 0.003750 Arroba (Brazil)