Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
chỉ (Việt Nam) [chỉ]
stone (Anh) [stone (UK)]

chỉ (Việt Nam)

Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.

stone (Anh)

Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.

Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Anh)

chỉ (Việt Nam) [chỉ] stone (Anh) [stone (UK)]
0.01 chỉ (Việt Nam) 0.000006 stone (Anh)
0.10 chỉ (Việt Nam) 0.000059 stone (Anh)
1 chỉ (Việt Nam) 0.000591 stone (Anh)
2 chỉ (Việt Nam) 0.001181 stone (Anh)
3 chỉ (Việt Nam) 0.001772 stone (Anh)
5 chỉ (Việt Nam) 0.002953 stone (Anh)
10 chỉ (Việt Nam) 0.005905 stone (Anh)
20 chỉ (Việt Nam) 0.0118 stone (Anh)
50 chỉ (Việt Nam) 0.0295 stone (Anh)
100 chỉ (Việt Nam) 0.0591 stone (Anh)
1000 chỉ (Việt Nam) 0.5905 stone (Anh)

Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang stone (Anh)

1 chỉ (Việt Nam) = 0.000591 stone (Anh)

1 stone (Anh) = 1693 chỉ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang stone (Anh):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000591 stone (Anh) = 0.008858 stone (Anh)

Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.