Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000003 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000026 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000255 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000511 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000766 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.001277 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.002553 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.005106 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.0128 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.0255 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.2553 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000255 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 3917 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000255 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.003830 Arroba (Bồ Đào Nha)