Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000000 quintal (hệ mét) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000004 quintal (hệ mét) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000037 quintal (hệ mét) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000075 quintal (hệ mét) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000112 quintal (hệ mét) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.000187 quintal (hệ mét) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.000375 quintal (hệ mét) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.000750 quintal (hệ mét) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.001875 quintal (hệ mét) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.003750 quintal (hệ mét) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.0375 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000037 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 26667 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang quintal (hệ mét):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000037 quintal (hệ mét) = 0.000562 quintal (hệ mét)