Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Thụy Điển)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000088 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000882 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.008822 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0176 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0265 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0441 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0882 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1764 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.4411 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.8822 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 8.82 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.008822 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 113.35 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.008822 Skalpund (Thụy Điển) = 0.132329 Skalpund (Thụy Điển)