Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马担]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 60.478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马担] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000001 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000006 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000062 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000124 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000186 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.000310 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.000620 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.001240 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.003100 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.006201 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.0620 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000062 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) = 16128 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Picul (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000062 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000930 Picul (Hồng Kông, Trung Quốc)