Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000063 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000625 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.006250 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.0125 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.0188 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.0312 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.0625 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.1250 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.3125 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.6250 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 6.25 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.006250 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 160.00 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.006250 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 0.093750 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)