Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang kip
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị kip [kip]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
kip
Định nghĩa: kip là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip bằng 453.59237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang kip
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | kip [kip] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000000 kip |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000001 kip |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000008 kip |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000017 kip |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000025 kip |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.000041 kip |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.000083 kip |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.000165 kip |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.000413 kip |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.000827 kip |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.008267 kip |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang kip
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000008 kip
1 kip = 120958 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang kip:
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000008 kip = 0.000124 kip