Chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chỉ (Việt Nam) [chỉ] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Pood (Ukraina)
| chỉ (Việt Nam) [chỉ] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 chỉ (Việt Nam) | 0.000002 Pood (Ukraina) |
| 0.10 chỉ (Việt Nam) | 0.000023 Pood (Ukraina) |
| 1 chỉ (Việt Nam) | 0.000229 Pood (Ukraina) |
| 2 chỉ (Việt Nam) | 0.000458 Pood (Ukraina) |
| 3 chỉ (Việt Nam) | 0.000687 Pood (Ukraina) |
| 5 chỉ (Việt Nam) | 0.001145 Pood (Ukraina) |
| 10 chỉ (Việt Nam) | 0.002289 Pood (Ukraina) |
| 20 chỉ (Việt Nam) | 0.004579 Pood (Ukraina) |
| 50 chỉ (Việt Nam) | 0.0114 Pood (Ukraina) |
| 100 chỉ (Việt Nam) | 0.0229 Pood (Ukraina) |
| 1000 chỉ (Việt Nam) | 0.2289 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi chỉ (Việt Nam) sang Pood (Ukraina)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000229 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 4368 chỉ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chỉ (Việt Nam) sang Pood (Ukraina):
15 chỉ (Việt Nam) = 15 × 0.000229 Pood (Ukraina) = 0.003434 Pood (Ukraina)